Nhà sản xuất Bột nhão Benzocain

Nhà máy của chúng tôi cung cấp dietyl azelat, kali peroxymonosulfat, hóa chất dược phẩm. Chúng tôi đã nhận ra sự phát triển nhanh chóng, phát triển từ một nhà máy nhỏ ban đầu thành nhà cung cấp dịch vụ và người mua một cửa cho nhiều khách hàng trên khắp thế giới. Chúng tôi có chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ hoàn hảo.

sản phẩm nổi bật

  • N-heptadecane CAS: 629-78-7

    N-heptadecane CAS: 629-78-7

    N-heptadecane CAS: 629-78-7 Heptadecane99% Heptadecane99,5% heptadecane N-heptadecane CAS: 629-78-7
  • Xylitol

    Xylitol

    Xylitol là chất tạo ngọt polyol 5 cacbon có trong tự nhiên. Nó được tìm thấy trong trái cây và rau quả, và thậm chí được sản xuất bởi chính cơ thể con người. Nó có thể hấp thụ nhiệt khi hòa tan trong nước, với chức năng hút ẩm và có thể gây tiêu chảy thoáng qua khi uống quá nhiều. Sản phẩm cũng có thể điều trị táo bón.
  • N-Hexadecane-D34 CAS: 544-76-3

    N-Hexadecane-D34 CAS: 544-76-3

    N-Hexadecane-D34 CAS: 544-76-3 Hexadecane N-Hexadecane N-Hexadecane-D34
  • Tetrasodium iminidisuccinate IDS CAS: 144538-83-0

    Tetrasodium iminidisuccinate IDS CAS: 144538-83-0

    Tetrasodium iminidisuccinate IDS CAS: 144538-83-0
  • Pyridoxine Hydrochloride

    Pyridoxine Hydrochloride

    Pyridoxine Hydrochloride dùng để chỉ một nhóm các hợp chất rất giống nhau về mặt hóa học có thể được chuyển đổi lẫn nhau trong các hệ thống sinh học. Vitamin B6 là một phần của nhóm phức hợp vitamin B, và dạng hoạt động của nó, Pyridoxal 5'-phosphate (PLP) đóng vai trò là đồng yếu tố trong nhiều phản ứng enzym trong chuyển hóa axit amin, glucose và lipid. Vitamin B6 là một vitamin tan trong nước. và là một phần của nhóm vitamin B. Một số dạng của vitamin đã được biết đến, nhưng pyridoxal phosphat (PLP) là dạng hoạt động và là đồng yếu tố trong nhiều phản ứng chuyển hóa axit amin, bao gồm chuyển hóa, khử amin và khử cacbon. PLP cũng cần thiết cho phản ứng enzym điều chỉnh việc giải phóng glucose từ glycogen.
  • Ethyl Paraben

    Ethyl Paraben

    Ethyl paraben là chất kết tinh màu trắng, có vị hơi đắng và tê rát, là chất bảo quản kháng khuẩn, ethylparaben được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm, thực phẩm và các chế phẩm dược phẩm. Các chất bảo quản kháng khuẩn được sử dụng thường xuyên nhất trong mỹ phẩm. Các paraben này có thể đóng một vai trò trong phạm vi pH rộng và có hoạt tính kháng khuẩn phổ, trong đó hiệu quả nhất đối với nấm men và nấm mốc. được sử dụng.

Gửi yêu cầu