Nhà sản xuất 100% chiết xuất Aralia chinensis tự nhiên

Nhà máy của chúng tôi cung cấp dietyl azelat, kali peroxymonosulfat, hóa chất dược phẩm. Chúng tôi đã nhận ra sự phát triển nhanh chóng, phát triển từ một nhà máy nhỏ ban đầu thành nhà cung cấp dịch vụ và người mua một cửa cho nhiều khách hàng trên khắp thế giới. Chúng tôi có chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ hoàn hảo.

sản phẩm nổi bật

  • Bismuth Subsalicylate

    Bismuth Subsalicylate

    Bismuth Subsalicylate với chất lượng tốt.
  • Xylazine Hydrochloride

    Xylazine Hydrochloride

    Xylazine hydrochloride đã được sử dụng cùng nhau để gây mê nhanh chóng và có thể hồi phục trên động vật thí nghiệm, như: ngựa.
  • Vitamin C

    Vitamin C

    Vitamin C là một tinh thể không màu, không mùi, vị chua. Hòa tan trong nước và etanol. Ổn định trong không khí khô và dung dịch của nó không ổn định. Đồng thời, vitamin C tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể con người, giúp giảm độ giòn của mao mạch máu và tăng sức đề kháng cho cơ thể.
  • Pyridoxine Hydrochloride

    Pyridoxine Hydrochloride

    Pyridoxine Hydrochloride dùng để chỉ một nhóm các hợp chất rất giống nhau về mặt hóa học có thể được chuyển đổi lẫn nhau trong các hệ thống sinh học. Vitamin B6 là một phần của nhóm phức hợp vitamin B, và dạng hoạt động của nó, Pyridoxal 5'-phosphate (PLP) đóng vai trò là đồng yếu tố trong nhiều phản ứng enzym trong chuyển hóa axit amin, glucose và lipid. Vitamin B6 là một vitamin tan trong nước. và là một phần của nhóm vitamin B. Một số dạng của vitamin đã được biết đến, nhưng pyridoxal phosphat (PLP) là dạng hoạt động và là đồng yếu tố trong nhiều phản ứng chuyển hóa axit amin, bao gồm chuyển hóa, khử amin và khử cacbon. PLP cũng cần thiết cho phản ứng enzym điều chỉnh việc giải phóng glucose từ glycogen.
  • Axit erythorbic

    Axit erythorbic

    Axit erythorbic là một chất chống oxy hóa quan trọng trong ngành công nghiệp thực phẩm. Nó có thể giữ màu sắc và hương vị tự nhiên của thực phẩm và bảo quản chúng trong thời gian dài mà không có bất kỳ độc tính hoặc tác dụng phụ nào. Nó có thể được sử dụng trong chế biến thịt, trái cây, rau, mứt đóng hộp, v.v. Nó cũng được sử dụng trong đồ uống, chẳng hạn như bia, rượu nho, nước ngọt, trà trái cây, nước ép trái cây, v.v.
  • Polytetrahydrofuran (PTMEG) CAS: 25190-06-1

    Polytetrahydrofuran (PTMEG) CAS: 25190-06-1

    Polytetrahydrofuran Ptmeg CAS: 25190-06-1 Trọng lượng phân tử poly (tetrahydrofuran) 2000 Polytetrametylen ether glycol

Gửi yêu cầu