Nhà sản xuất Beta-alanyl-L-histidine

Nhà máy của chúng tôi cung cấp dietyl azelat, kali peroxymonosulfat, hóa chất dược phẩm. Chúng tôi đã nhận ra sự phát triển nhanh chóng, phát triển từ một nhà máy nhỏ ban đầu thành nhà cung cấp dịch vụ và người mua một cửa cho nhiều khách hàng trên khắp thế giới. Chúng tôi có chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ hoàn hảo.

sản phẩm nổi bật

  • Isopropyl Myristate

    Isopropyl Myristate

    Isopropyl Myristate là chất giữ ẩm dạng dầu có độ nhớt thấp và khả năng lây lan lớn. Nó có thể được hòa tan với dung môi hữu cơ, không hòa tan trong nước. Là một trong những chất phụ gia quan trọng của mỹ phẩm cao cấp, có tác dụng làm ẩm da và đưa các hoạt chất của mỹ phẩm vào sâu bên trong da.
  • Beta-D-Fructopyranose

    Beta-D-Fructopyranose

    Beta-D-Fructopyranose là monosaccharide, được làm khô, nghiền và có độ tinh khiết cao. Xi-rô ngô có hàm lượng fructose cao là hỗn hợp của glucose và fructose dưới dạng monosaccharide. Sucrose là hợp chất có một phân tử glucose liên kết cộng hóa trị với một phân tử fructose. Tất cả các dạng đường fructose, bao gồm trái cây và nước trái cây, thường được thêm vào thực phẩm và đồ uống để tạo cảm giác ngon miệng và cải thiện hương vị, và để tạo màu nâu cho một số thực phẩm, chẳng hạn như bánh nướng. Khoảng 240.000 tấn fructose tinh thể được sản xuất hàng năm.
  • Chiết xuất tảo xoắn

    Chiết xuất tảo xoắn

    Spirulina Extract là chất tạo màu xanh nhạt tự nhiên được chiết xuất từ ​​tảo biển xanh lam (Spirulina), tan trong nước tốt, không tan trong rượu và lipid. s chống viêm và chống oxy hóa. Nó là một sắc tố phụ của chất diệp lục.Phycocyanin có nguồn gốc từ C-phycocyanin và allophycocyanin có đặc tính huỳnh quang rất có giá trị để nghiên cứu trong các bộ xét nghiệm miễn dịch. Spirulina Extract Phycocyanin có tính chọn lọc về những tế bào mà nó gắn vào, giúp việc theo dõi trở nên đơn giản.
  • L-Cystine

    L-Cystine

    L-cystine là một chất bổ sung dinh dưỡng, có thể được sử dụng trong y học, mỹ phẩm, phụ gia thực phẩm, v.v. Được sử dụng cho sữa mẹ cho con bú. Điều trị chấn thương Kích thích chức năng tạo máu, thúc đẩy quá trình tạo bạch cầu, thúc đẩy quá trình oxy hóa và khử các tế bào trong cơ thể. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất phụ gia trong mỹ phẩm để thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương, ngăn ngừa dị ứng da và điều trị bệnh chàm.
  • Galaxolide CAS: 1222-05-5

    Galaxolide CAS: 1222-05-5

    Galaxolide CAS: 1222-05-5
  • Natri Alginate

    Natri Alginate

    Natri alginat được sử dụng để thay thế tinh bột, gelatin làm chất ổn định của kem, kiểm soát sự hình thành các tinh thể đá và cải thiện hương vị của kem. Nó cũng có thể ổn định các loại đồ uống hỗn hợp như kem đường, sherbet, sữa đông lạnh, v.v.

Gửi yêu cầu