Nhà sản xuất Vitamin B6 Pyridoxine Hydrochloride

Nhà máy của chúng tôi cung cấp dietyl azelat, kali peroxymonosulfat, hóa chất dược phẩm. Chúng tôi đã nhận ra sự phát triển nhanh chóng, phát triển từ một nhà máy nhỏ ban đầu thành nhà cung cấp dịch vụ và người mua một cửa cho nhiều khách hàng trên khắp thế giới. Chúng tôi có chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ hoàn hảo.

sản phẩm nổi bật

  • Pyridoxine Hydrochloride

    Pyridoxine Hydrochloride

    Pyridoxine Hydrochloride dùng để chỉ một nhóm các hợp chất rất giống nhau về mặt hóa học có thể được chuyển đổi lẫn nhau trong các hệ thống sinh học. Vitamin B6 là một phần của nhóm phức hợp vitamin B, và dạng hoạt động của nó, Pyridoxal 5'-phosphate (PLP) đóng vai trò là đồng yếu tố trong nhiều phản ứng enzym trong chuyển hóa axit amin, glucose và lipid. Vitamin B6 là một vitamin tan trong nước. và là một phần của nhóm vitamin B. Một số dạng của vitamin đã được biết đến, nhưng pyridoxal phosphat (PLP) là dạng hoạt động và là đồng yếu tố trong nhiều phản ứng chuyển hóa axit amin, bao gồm chuyển hóa, khử amin và khử cacbon. PLP cũng cần thiết cho phản ứng enzym điều chỉnh việc giải phóng glucose từ glycogen.
  • Octadecenyl Succinic Anhydrit

    Octadecenyl Succinic Anhydrit

    Chất hồ: Octadecenyl Succinic Anhydride (ODSA) được sử dụng làm chất hồ trung tính trong sản xuất giấy. Nó có tốc độ định cỡ nhanh và có thể kéo dài tuổi thọ của giấy, giúp giấy không bị ố vàng và trở nên giòn Chất đóng rắn: Octadecenyl succinic anhydrit (ODSA) đóng vai trò là chất đóng rắn cho nhựa epoxy, đóng vai trò bịt kín và đóng gói trong các linh kiện điện tử. Nó có thể tăng cường độ bền liên kết, tăng độ dẻo dai, cải thiện điện trở và kéo dài tuổi thọ bịt kín
  • Riboflavin

    Riboflavin

    Là một thành viên của nhóm vitamin B, riboflavin ít tan trong nước, tan trong dung dịch natri clorua và dễ tan trong dung dịch natri hydroxit loãng.
  • Alpha-amylase

    Alpha-amylase

    Alpha-amylase nhiệt độ thấp được tạo ra từ chủng vi khuẩn Bacillus subtilis thông qua kỹ thuật nuôi trồng, lên men và chiết xuất, sản phẩm này có thể được sử dụng cho quá trình thanh lý nước trái cây, glucose, ngũ cốc, rượu, bia, bột ngọt, rượu Thiệu Hưng, sản phẩm chưng cất rượu mạnh Công nghiệp lên men, công nghiệp in và nhuộm, cũng như quá trình lọc cặn trong công nghiệp dệt.
  • Natri erythorbate

    Natri erythorbate

    Sodium Erythorbate là bột kết tinh màu trắng, hơi mặn. Nó khá ổn định trong không khí ở trạng thái khô. Nhưng ở dạng dung dịch, nó sẽ xấu đi khi có không khí, kim loại vết, nhiệt và ánh sáng. Điểm nóng chảy trên 200 â „ƒ (phân hủy). Dễ dàng hòa tan trong nước (17g / 100m1). Hầu như không tan trong etanol. Giá trị pH của dung dịch nước 2% là 5,5 đến 8,0. Được sử dụng như chất chống oxy hóa thực phẩm, chất phụ gia chống ăn mòn màu, chất chống oxy hóa mỹ phẩm. Sodium Erythorbate có thể tiêu thụ oxy trong mỹ phẩm, làm giảm các ion kim loại hóa trị cao, chuyển thế oxy hóa khử sang phạm vi khử và giảm việc tạo ra các sản phẩm oxy hóa không mong muốn. Sodium Erythorbate cũng có thể được sử dụng làm chất phụ gia màu chống ăn mòn.
  • Axit succinic

    Axit succinic

    Axit succinic với cấp công nghiệp, cấp thực phẩm, cấp dược phẩm.

Gửi yêu cầu