Nhà sản xuất Chiết xuất nụ hoa Sophora Japonica Chiết xuất Rutin 95%

Nhà máy của chúng tôi cung cấp dietyl azelat, kali peroxymonosulfat, hóa chất dược phẩm. Chúng tôi đã nhận ra sự phát triển nhanh chóng, phát triển từ một nhà máy nhỏ ban đầu thành nhà cung cấp dịch vụ và người mua một cửa cho nhiều khách hàng trên khắp thế giới. Chúng tôi có chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ hoàn hảo.

sản phẩm nổi bật

  • Aspartame

    Aspartame

    Chất tạo ngọt Aspartame là bột kết tinh màu trắng, không mùi, ít tan trong nước và có độ ngọt cao hơn đường 200 lần. Nó không gây ra sau vị đắng.
  • Dimethicone

    Dimethicone

    Dimethicone là chất lỏng dimethylsiloxan trong suốt không màu, có tính cách nhiệt tốt, chịu nước cao, lực cắt lớn, khả năng chịu nén cao, độ phân tán cao và sức căng bề mặt thấp, khả năng phản ứng thấp, áp suất hơi thấp, tính ổn định nhiệt và san lấp mặt bằng tốt. RH-201-1.5 hòa tan trong hầu hết các dung môi và có khả năng tương thích tốt với hầu hết các thành phần mỹ phẩm. Nó được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó có khả năng phân tán tốt, không bị cặn hay lắng cặn, không gây cảm giác nhờn dính, giúp da mềm mại và trơn trượt.
  • 1,3-Dichloro-5,5-Dimethylhydantoin

    1,3-Dichloro-5,5-Dimethylhydantoin

    1,3-Dichloro-5,5-Dimethylhydantoin DCDMH CAS: 118-52-5
  • Poly (L-glutamate)

    Poly (L-glutamate)

    Poly (L-glutamate) là một chất tạo mỡ tự nhiên, đa chức năng và có thể phân hủy sinh học. Nó được sản xuất thông qua quá trình lên men bởi Bacillus subtilis sử dụng axit glutamic. PGA bao gồm các monome axit glutamic liên kết chéo giữa các nhóm Î ± -amino và γ-cacboxyl, và trọng lượng phân tử của PGA thường nằm trong khoảng 100 ~ 1000 kDa. Nó có thể hòa tan trong nước, có thể ăn được và không gây độc cho con người và thân thiện với môi trường. Nó có ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực y học, thực phẩm, mỹ phẩm và xử lý nước.
  • Polybutylene adipate terephthalate/pbat CAS: 55231-08-8

    Polybutylene adipate terephthalate/pbat CAS: 55231-08-8

    Polybutylen adipate terephthalate PBAT CAS: 55231-08-8 Axit 1,4-Benzenedicarboxylic, este 1,4-dimethyl, polymer với axit 1,4-butanediol và axit hexanedioic
  • Dimethyl Sulfone

    Dimethyl Sulfone

    Methylsulfonylmethane (MSM) là một hợp chất organosulfur với công thức (CH3) 2SO2. Nó còn được gọi bằng một số tên khác bao gồm DMSO2, methyl sulfone và dimethyl sulfone. [1] Chất rắn không màu này có nhóm chức sulfonyl và được coi là tương đối trơ về mặt hóa học. Nó xuất hiện tự nhiên trong một số loài thực vật nguyên thủy, có mặt với lượng nhỏ trong nhiều loại thực phẩm và đồ uống, và được bán trên thị trường như một chất bổ sung chế độ ăn uống.

Gửi yêu cầu